phi hạt nhân hóa

phi hạt nhân hóa

Các nước đàm phán để phi hạt nhân hóa khu vực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho không còn khí hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân: "phi hạt nhân hóa" chỉ quá trình loại bỏ, giải trừ khí hạt nhân hoặc chấm dứt việc sử dụng năng lượng hạt nhân tại một khu vực, quốc gia hoặc trên toàn cầu.
    • Chuyển đổi sang trạng thái không hạt nhân: "phi hạt nhân hóa" cũng được dùng để mô tả hành động biến một vùng, lãnh thổ trở nên không còn liên quan đến hạt nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nước đang nỗ lực phi hạt nhân hóa bán đảo Triều Tiên. (Các quốc gia đang cố gắng loại bỏ khí hạt nhân trên bán đảo Triều Tiên.)
    • Quá trình phi hạt nhân hóa nhà máy điện nguyên tử mất nhiều năm. (Việc chấm dứt hoạt động giải trừ năng lượng hạt nhân tại nhà máy điện nguyên tử kéo dài nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phi hạt nhân hóa khu vực": làm cho một vùng lãnh thổ trở nên không khí hạt nhân.

    • Hiệp ước phi hạt nhân hóa khu vực Đông Nam Á đã được ký kết. (Một thỏa thuận giải trừ khí hạt nhânkhu vực Đông Nam Á đã được thông qua.)
  • "phi hạt nhân hóa hoàn toàn": loại bỏ triệt để mọi yếu tố hạt nhân.

    • Mục tiêu cuối cùng phi hạt nhân hóa hoàn toàn bán đảo. (Mục đích cuối cùng loại bỏ hoàn toàn khí hạt nhân trên bán đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạt nhân (danh từ): phần trung tâm của nguyên tử, liên quan đến năng lượng hoặc khí hạt nhân.

    • Năng lượng hạt nhân có thể được dùng cho mục đích hòa bình. (Năng lượng từ nguyên tử có thể được sử dụng hòa bình.)
  • Phi hạt nhân (tính từ): không liên quan đến hạt nhân, không hạt nhân.

    • Khu vực phi hạt nhân này được quốc tế công nhận. (Vùng lãnh thổ không khí hạt nhân này được thế giới thừa nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Giải trừ hạt nhân: quá trình loại bỏ khí hạt nhân.

    • Giải trừ hạt nhân bước quan trọng cho hòa bình. (Việc loại bỏ khí hạt nhân điều cần thiết cho hòa bình.)
  • Không hạt nhân hóa: làm cho không còn hạt nhân, tương tự "phi hạt nhân hóa".

    • Chính sách không hạt nhân hóa của Nhật Bản đã duy trì nhiều thập kỷ. (Chính sách không sở hữu khí hạt nhân của Nhật Bản đã kéo dài nhiều thập kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • Phi hạt nhân hóa hòa bình: quá trình giải trừ hạt nhân nhằm mục đích duy trì hòa bình.
    • Phi hạt nhân hóa hòa bình mục tiêu của nhiều hiệp ước quốc tế. (Việc loại bỏ khí hạt nhân vì mục đích hòa bình mục tiêu của nhiều thỏa thuận toàn cầu.)